THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC – HFC1030K4/KM1 – 2.4 TẤN
Tính năng HFC1030K4/KM1 – 2.4 Tấn
Động cơ, Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp
Model HFC4DA1-1
Dung tích xi lanh 2.771 Cm3
Công suất cực đại 68/3600 (kw/Vòng/Phút)
Momen xoắn cực đại 202/2.100 (N.m/Vòng/Phút)
Tốc độ tối đa 86 km/h
Nội thất Cabin đời mới, đầu vuông rộng rãi cho ba người ngồi
Trang bị USB, Cabin lật, radio, máy lạnh chính hãng
Trọng tải bản thân 2.400 kg (đối với thùng mui bạt)
Trọng tải cho phép chở 2.400 kg (đối với tải trọng thùng mui bạt)
Trọng lượng toàn bộ 4.995 kg (tổng tải trọng không phải xin phép)
Kích thước tổng thể 5.510 x 1.900 x 2.820 (mm)
Chiều dài cơ sở 2.800 mm
Kích thước lọt lòng thùng 3.720 x 1.750 x 750/ 1.770 (mm)
Vết bánh xe trước/sau 1.460/1.395 (mm)
Khả năng vượt dốc 30.1 (%)
Hệ Thống Lái Trục vít ê-cu bi, Trợ lục
Hệ Thống Phanh Tang trống, trợ lực thủy lực chân không
Hệ Thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn
Hệ Thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá
Lốp xe trước, sau 7.00-16/7.00-16
Thùng nhiên liệu 100 lít
Tiêu hao nhiên liệu 8.5 đến 9 lít / 100 kM
Thời gian bảo hành 36 tháng hoặc 100.000 kM
Loại thùng mui bạt - Kích thước thùng: 3.720 x 1.750 x 750/1.770 mm
- Đà dọc: thép U100
- Đà ngang: Thép U80
- Sàn sắt phẳng 2.5 ly
- Trụ bửng thép U100 loại U đúc
- Ốp đà ngang (con lươn) bằng thép dập định hình
- Khung sau, hộp đèn bằng thép dập định hình
- Khung xương bằng thép hộp 40x40
- Vách trong bằng tôn phẳng dày 6 zen
- Vách ngoài Inox dập sóng 6 zen
- Vách giáp cabin bằng tôn phẳng
- Cửa sau 2 cửa bẳng tôn
- Cản hông, cản sau bằng sắt
- Dè hai bên bằng Inox
- Tay khóa bản lề bằng sắt
- Kèo cắm, bạt phủ đầy đủ theo tiêu chuẩn